Giá vàng theo khu vực

Cập nhật lúc 14:00 15/07/2026

Giá vàng SJC tại 24 tỉnh thành phố

Miền Bắc

Khu vựcMua vàoBán ra
Bắc Ninh145.500148.500
Hà Nội143.500148.500
Hạ Long145.500148.500
Hải Dương145.500148.500
Hải Phòng145.500148.500

Miền Trung

Khu vựcMua vàoBán ra
Huế145.500148.500
Nha Trang145.500148.500
Quảng Ngãi145.500148.500
Đà Nẵng145.500148.500

Miền Nam

Khu vựcMua vàoBán ra
Biên Hòa145.500148.500
TP. Hồ Chí Minh145.500148.500
Đông Nam Bộ144.500147.500

Tây Nguyên

Khu vựcMua vàoBán ra
Tây Nguyên145.500148.500

Miền Tây

Khu vựcMua vàoBán ra
Bạc Liêu145.500148.500
Bến Tre146.500148.000
Cà Mau145.500148.500
Cần Thơ144.500147.500
Long Xuyên144.500147.500
Mỹ Tho144.500147.500
Sa Đéc144.500147.500
Tiền Giang146.500148.000
Trà Vinh144.500147.500
Tân An144.500147.500
Vĩnh Long144.500147.500

Đơn vị: x1000đ/lượng

Tại sao giá vàng khác nhau giữa các khu vực?

Giá vàng SJC tại các tỉnh thành có thể khác nhau do chi phí vận chuyển, cung cầu địa phương và chênh lệch giữa các đại lý phân phối. Thông thường, giá vàng tại các thành phố lớn như TP.HCM và Hà Nội sát với giá niêm yết hơn so với các tỉnh.

Bảng giá theo khu vực giúp bạn tra cứu nhanh giá vàng tại địa phương, so sánh giữa các tỉnh thành để có quyết định mua bán tốt hơn.