Giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 15:27 13/09/2026

So sánh giá Vàng Miếng SJC

Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
Bạc LiêuSJC143.000146.000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải143.000146.000
Bến TreMi Hồng144.500146.000
Biên HòaSJC143.000146.000
Cà MauSJC143.000146.000
Cần ThơNgọc Thẩm141.500145.000
Cần ThơPNJ143.000146.000
Cần ThơSJC143.000146.000
Đà NẵngDOJI143.000146.000
Đà NẵngPNJ143.000146.000
Đà NẵngSJC143.000146.000
Đông Nam BộNgọc Thẩm141.500145.000
Đông Nam BộPNJ143.000146.000
Hạ LongSJC143.000146.000
Hà NộiBảo Tín Minh Châu142.900146.000
Hà NộiBảo Tín Mạnh Hải143.000146.000
Hà NộiDOJI143.000146.000
Hà NộiPNJ143.000146.000
Hà NộiPhú Quý143.000146.000
Hà NộiSJC143.000146.000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải143.000146.000
Hải PhòngSJC143.000146.000
HuếSJC143.000146.000
Long XuyênNgọc Thẩm141.500145.000
Mỹ ThoNgọc Thẩm141.500145.000
Nha TrangSJC143.000146.000
Quảng NgãiSJC143.000146.000
Sa ĐécNgọc Thẩm141.500145.000
Tân AnNgọc Thẩm141.500145.000
Tây NguyênPNJ143.000146.000
Tiền GiangMi Hồng144.500146.000
TP. Hồ Chí MinhDOJI143.000146.000
TP. Hồ Chí MinhMi Hồng144.500146.000
TP. Hồ Chí MinhNgọc Thẩm141.500145.000
TP. Hồ Chí MinhPNJ143.000146.000
TP. Hồ Chí MinhSJC143.000146.000
Trà VinhNgọc Thẩm141.500145.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm141.500145.000

Đơn vị: x1000đ/lượng

So sánh giá Vàng Nhẫn SJC

Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
Bạc LiêuSJC142.500145.500
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải142.900146.900
Bến TreMi Hồng144.500146.000
Biên HòaSJC142.500145.500
Cà MauSJC142.500145.500
Cần ThơNgọc Thẩm134.500138.500
Cần ThơPNJ143.000146.000
Cần ThơSJC142.500145.500
Đà NẵngDOJI143.000147.000
Đà NẵngPNJ143.000146.000
Đà NẵngSJC142.500145.500
Đông Nam BộNgọc Thẩm134.500138.500
Đông Nam BộPNJ143.000146.000
Hạ LongSJC142.500145.500
Hà NộiBảo Tín Minh Châu143.000147.000
Hà NộiBảo Tín Mạnh Hải142.900146.900
Hà NộiDOJI143.000147.000
Hà NộiPNJ143.000146.000
Hà NộiPhú Quý143.000146.400
Hà NộiSJC142.500145.500
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải142.900146.900
Hải PhòngSJC142.500145.500
HuếSJC142.500145.500
Long XuyênNgọc Thẩm134.500138.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm134.500138.500
Nha TrangSJC142.500145.500
Quảng NgãiSJC142.500145.500
Sa ĐécNgọc Thẩm134.500138.500
Tân AnNgọc Thẩm134.500138.500
Tây NguyênPNJ143.000146.000
Tiền GiangMi Hồng144.500146.000
TP. Hồ Chí MinhDOJI143.000147.000
TP. Hồ Chí MinhMi Hồng144.500146.000
TP. Hồ Chí MinhNgọc Thẩm134.500138.500
TP. Hồ Chí MinhPNJ143.000146.000
TP. Hồ Chí MinhPhú Quý143.000146.400
TP. Hồ Chí MinhSJC142.500145.500
Trà VinhNgọc Thẩm134.500138.500
Vĩnh LongNgọc Thẩm134.500138.500

Đơn vị: x1000đ/lượng

Hướng dẫn đọc bảng giá vàng

Giá Mua vào: Là giá mà cửa hàng/hệ thống vàng sẽ mua lại vàng từ bạn. Khi bạn muốn bán vàng, hãy tìm nơi có giá mua vào cao nhất.

Giá Bán ra: Là giá mà cửa hàng/hệ thống vàng bán vàng cho bạn. Khi bạn muốn mua vàng, hãy tìm nơi có giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: Giá vàng trong nước được tính bằng nghìn đồng/lượng (1 lượng = 37.5 gram). Ví dụ: giá 95,000 nghĩa là 95,000,000 VNĐ/lượng.

Chênh lệch giữa giá mua và giá bán (spread) phản ánh mức phí giao dịch. Spread càng nhỏ thì giao dịch càng có lợi cho bạn. Bảng so sánh trên giúp bạn dễ dàng tìm được hệ thống có giá tốt nhất.