Giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 14:00 15/07/2026

So sánh giá Vàng Miếng SJC

Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
Bạc LiêuSJC145.500148.500
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải145.500148.500
Bến TreMi Hồng146.500148.000
Biên HòaSJC145.500148.500
Cà MauSJC145.500148.500
Cần ThơNgọc Thẩm144.500147.500
Cần ThơPNJ145.500148.500
Cần ThơSJC145.500148.500
Đà NẵngDOJI145.500148.500
Đà NẵngPNJ145.500148.500
Đà NẵngSJC145.500148.500
Đông Nam BộNgọc Thẩm144.500147.500
Đông Nam BộPNJ145.500148.500
Hạ LongSJC145.500148.500
Hà NộiBảo Tín Minh Châu143.500148.500
Hà NộiBảo Tín Mạnh Hải145.500148.500
Hà NộiDOJI145.500148.500
Hà NộiPNJ145.500148.500
Hà NộiPhú Quý145.000148.500
Hà NộiSJC145.500148.500
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải145.500148.500
Hải PhòngSJC145.500148.500
HuếSJC145.500148.500
Long XuyênNgọc Thẩm144.500147.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm144.500147.500
Nha TrangSJC145.500148.500
Quảng NgãiSJC145.500148.500
Sa ĐécNgọc Thẩm144.500147.500
Tân AnNgọc Thẩm144.500147.500
Tây NguyênPNJ145.500148.500
Tiền GiangMi Hồng146.500148.000
TP. Hồ Chí MinhDOJI145.500148.500
TP. Hồ Chí MinhMi Hồng146.500148.000
TP. Hồ Chí MinhNgọc Thẩm144.500147.500
TP. Hồ Chí MinhPNJ145.500148.500
TP. Hồ Chí MinhSJC145.500148.500
Trà VinhNgọc Thẩm144.500147.500
Vĩnh LongNgọc Thẩm144.500147.500

Đơn vị: x1000đ/lượng

So sánh giá Vàng Nhẫn SJC

Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
Bạc LiêuSJC144.500148.000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải143.500147.500
Bến TreMi Hồng146.500148.000
Biên HòaSJC144.500148.000
Cà MauSJC144.500148.000
Cần ThơNgọc Thẩm132.000135.500
Cần ThơPNJ143.500147.500
Cần ThơSJC144.500148.000
Đà NẵngDOJI143.500147.500
Đà NẵngPNJ143.500147.500
Đà NẵngSJC144.500148.000
Đông Nam BộNgọc Thẩm132.000135.500
Đông Nam BộPNJ143.500147.500
Hạ LongSJC144.500148.000
Hà NộiBảo Tín Minh Châu143.500147.500
Hà NộiBảo Tín Mạnh Hải143.500147.500
Hà NộiDOJI143.500147.500
Hà NộiPNJ143.500147.500
Hà NộiPhú Quý144.000147.500
Hà NộiSJC144.500148.000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải143.500147.500
Hải PhòngSJC144.500148.000
HuếSJC144.500148.000
Long XuyênNgọc Thẩm132.000135.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm132.000135.500
Nha TrangSJC144.500148.000
Quảng NgãiSJC144.500148.000
Sa ĐécNgọc Thẩm132.000135.500
Tân AnNgọc Thẩm132.000135.500
Tây NguyênPNJ143.500147.500
Tiền GiangMi Hồng146.500148.000
TP. Hồ Chí MinhDOJI143.500147.500
TP. Hồ Chí MinhMi Hồng146.500148.000
TP. Hồ Chí MinhNgọc Thẩm132.000135.500
TP. Hồ Chí MinhPNJ143.500147.500
TP. Hồ Chí MinhPhú Quý144.000147.500
TP. Hồ Chí MinhSJC144.500148.000
Trà VinhNgọc Thẩm132.000135.500
Vĩnh LongNgọc Thẩm132.000135.500

Đơn vị: x1000đ/lượng

Hướng dẫn đọc bảng giá vàng

Giá Mua vào: Là giá mà cửa hàng/hệ thống vàng sẽ mua lại vàng từ bạn. Khi bạn muốn bán vàng, hãy tìm nơi có giá mua vào cao nhất.

Giá Bán ra: Là giá mà cửa hàng/hệ thống vàng bán vàng cho bạn. Khi bạn muốn mua vàng, hãy tìm nơi có giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: Giá vàng trong nước được tính bằng nghìn đồng/lượng (1 lượng = 37.5 gram). Ví dụ: giá 95,000 nghĩa là 95,000,000 VNĐ/lượng.

Chênh lệch giữa giá mua và giá bán (spread) phản ánh mức phí giao dịch. Spread càng nhỏ thì giao dịch càng có lợi cho bạn. Bảng so sánh trên giúp bạn dễ dàng tìm được hệ thống có giá tốt nhất.